Chào mừng quý vị đến với website của Trần Thị Minh Tươi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
kiem tra cong nghe 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Kha Kièu Trang
Ngày gửi: 21h:31' 08-10-2013
Dung lượng: 105.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Ngô Kha Kièu Trang
Ngày gửi: 21h:31' 08-10-2013
Dung lượng: 105.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC: 2012- 21013
Nội dung
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Bài: Gieo trồng cây nông nghiệp.
3 câu = 1,5đ
15% = 1,5đ
Cách xử lý hạt giống.
1 câu = 0,5đ
33,3% = 0,5đ
Xác định phương pháp trồng cây nông nghiệp.
2 câu = 1đ
66,7% = 1đ
Bài: Luân canh, xen canh, tăng vụ.
1 câu = 1,5đ
15% = 1,5đ
Tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ.
1 câu = 1,5đ
100% = 1,5đ
Bài: Khai thác rừng.
1 câu = 2,5đ
25% = 2,5đ
Điều kiện áp dụng khai thác rừng và cách phục hồi rừng
1 câu = 2,5đ
100% = 2,5đ
Bài: Phòng trị bệnh cho vật nuôi.
2 câu = 1,5đ
15% = 1,5đ
Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi.
2 câu = 1,5đ
100% = 1,5đ
Bài: Văcxin phòng bệnh.
2 câu = 1,5đ
15% = 1,5đ
Phân loại văcxin
1 câu = 0,5đ
33,3 % = 0,5đ
Chú ý khi sử dụng văcxin
1 câu = 1đ
66,7 = 1đ
Bài: Chế biến và dự trữ thức ăn.
2 câu =1,5đ
15% = 1,5đ
Mục đích và phương pháp dự trữ thức ăn.
1 câu = 1đ
66,7% = 1đ
Phương pháp chế biến thức ăn.
1 câu = 0,5đ
33,3% = 0,5đ
Tổng
11 câu = 10đ
100% = 10đ
5 câu = 3,5đ
35% = 3,5đ
3 câu = 4,5đ
30% = 4,5đ
3 câu = 2đ
35% = 2đ
GV ra đề
Dương Thị Diễm Châu
Trường THCS Đức Thuận ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2012 - 2013
Họ và tên………………………… Môn: công nghệ 7
Lớp: ………………… Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra:……………………..
Điểm
Nhận xét của thầy cô chấm thi
Họ và tên GT 1
Họ và tên GT 2
………………………
Chữ ký
…………………..
Chữ ký
Đề: 1
A/ Phần trắc nghiệm ( 4đ)
I. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( 2đ)
1/ Loại cây trồng nào sau đây trồng bằng đoạn cành:
A/ Khoai lang, sắn. B/ Khoai tây, mía.
C/ Nghệ, Thanh long. D/ Chanh, lúa.
2/ Cách chế biến thuộc phương pháp hoá học là:
A/ Ủ men, xử lý nhiệt. B/ Kiềm hoá rơm, rạ, ủ men.
C/ Đường hoá tinh bột, kiềm hoá rơm, rạ. D/ Đường hoá tinh bột, nghiền nhỏ
3/ Bệnh giun sán ký sinh ở vật nuôi do yếu tố nào gây ra?
A/ Di truyền. B/ Lí học.
C/ Hoá học. D/ Sinh học.
4/ Hoa huệ được gieo trồng bằng phương pháp nào?
A/ Gieo bằng hạt. B/ Trồng bằng củ.
C/ Trồng bằng cây con. D/ Trồng bằng đoạn cành.
II/ Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: (1đ)
1/ Xử lý hạt giống bằng 2 phương pháp: Xử lý bằng (1)…………………… và xử lý bằng
(2)………………………
2/ Có 2 loại vacxin: (3)…………………………. và (4)………………………
III/ Nối cột A với cột B sao cho phù hợp. (1đ)
Cột A
Nguyên nhân gây bệnh
Cột B
Bệnh của vật nuôi
Trả lời
1/ Cơ học.
A/ Bệnh tụ huyết trùng.
1/………….
2/ Lí học.
B/ Gẫy xương chân.
2/…………
3/ Hoá học.
C/ Bệnh bạch tạng.
3/ …………
4/ Sinh học.
MÔN CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC: 2012- 21013
Nội dung
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Bài: Gieo trồng cây nông nghiệp.
3 câu = 1,5đ
15% = 1,5đ
Cách xử lý hạt giống.
1 câu = 0,5đ
33,3% = 0,5đ
Xác định phương pháp trồng cây nông nghiệp.
2 câu = 1đ
66,7% = 1đ
Bài: Luân canh, xen canh, tăng vụ.
1 câu = 1,5đ
15% = 1,5đ
Tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ.
1 câu = 1,5đ
100% = 1,5đ
Bài: Khai thác rừng.
1 câu = 2,5đ
25% = 2,5đ
Điều kiện áp dụng khai thác rừng và cách phục hồi rừng
1 câu = 2,5đ
100% = 2,5đ
Bài: Phòng trị bệnh cho vật nuôi.
2 câu = 1,5đ
15% = 1,5đ
Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi.
2 câu = 1,5đ
100% = 1,5đ
Bài: Văcxin phòng bệnh.
2 câu = 1,5đ
15% = 1,5đ
Phân loại văcxin
1 câu = 0,5đ
33,3 % = 0,5đ
Chú ý khi sử dụng văcxin
1 câu = 1đ
66,7 = 1đ
Bài: Chế biến và dự trữ thức ăn.
2 câu =1,5đ
15% = 1,5đ
Mục đích và phương pháp dự trữ thức ăn.
1 câu = 1đ
66,7% = 1đ
Phương pháp chế biến thức ăn.
1 câu = 0,5đ
33,3% = 0,5đ
Tổng
11 câu = 10đ
100% = 10đ
5 câu = 3,5đ
35% = 3,5đ
3 câu = 4,5đ
30% = 4,5đ
3 câu = 2đ
35% = 2đ
GV ra đề
Dương Thị Diễm Châu
Trường THCS Đức Thuận ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2012 - 2013
Họ và tên………………………… Môn: công nghệ 7
Lớp: ………………… Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra:……………………..
Điểm
Nhận xét của thầy cô chấm thi
Họ và tên GT 1
Họ và tên GT 2
………………………
Chữ ký
…………………..
Chữ ký
Đề: 1
A/ Phần trắc nghiệm ( 4đ)
I. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( 2đ)
1/ Loại cây trồng nào sau đây trồng bằng đoạn cành:
A/ Khoai lang, sắn. B/ Khoai tây, mía.
C/ Nghệ, Thanh long. D/ Chanh, lúa.
2/ Cách chế biến thuộc phương pháp hoá học là:
A/ Ủ men, xử lý nhiệt. B/ Kiềm hoá rơm, rạ, ủ men.
C/ Đường hoá tinh bột, kiềm hoá rơm, rạ. D/ Đường hoá tinh bột, nghiền nhỏ
3/ Bệnh giun sán ký sinh ở vật nuôi do yếu tố nào gây ra?
A/ Di truyền. B/ Lí học.
C/ Hoá học. D/ Sinh học.
4/ Hoa huệ được gieo trồng bằng phương pháp nào?
A/ Gieo bằng hạt. B/ Trồng bằng củ.
C/ Trồng bằng cây con. D/ Trồng bằng đoạn cành.
II/ Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: (1đ)
1/ Xử lý hạt giống bằng 2 phương pháp: Xử lý bằng (1)…………………… và xử lý bằng
(2)………………………
2/ Có 2 loại vacxin: (3)…………………………. và (4)………………………
III/ Nối cột A với cột B sao cho phù hợp. (1đ)
Cột A
Nguyên nhân gây bệnh
Cột B
Bệnh của vật nuôi
Trả lời
1/ Cơ học.
A/ Bệnh tụ huyết trùng.
1/………….
2/ Lí học.
B/ Gẫy xương chân.
2/…………
3/ Hoá học.
C/ Bệnh bạch tạng.
3/ …………
4/ Sinh học.
 






Các ý kiến mới nhất